TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ ribbon – Dải, băng, ruy băng; Mảnh dài, mảnh; Dây dải (huân chương, phù hiệu của trường đại học, câu lạc bộ, hội thể thao... )

ribbon

/ˈrɪbən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dải, băng, ruy băng.danh từ
  2. Mảnh dài, mảnh.danh từ
  3. Dây dải (huân chương, phù hiệu của trường đại học, câu lạc bộ, hội thể thao... ).danh từ
  4. Dây cương.danh từ
  5. Đai nịt ngang hông bằng lụa to bản.danh từ
  6. Tô điểm bằng dải băng, thắt ruy băng.động từ
  7. Xé tơi ra từng mảnh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She tied a silk ribbon around her hair.

  2. She tied the parcel with a red ribbon.

  3. He wore a ribbon on his jacket.

  4. The rider held the ribbon tightly.

  5. Her dress had a wide ribbon around the waist.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép