TanroDictionary Sổ từ

ribes

/ˈrɑɪˌbiz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây phúc bồn tử.danh từ

Ví dụ

  1. The garden had a ripe ribes bush.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép