Nghĩa tiếng Việt
- Bông lúa.danh từ
Ví dụ
-
The farmer watched the rice-field in the morning light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɑɪsˈfild/
The farmer watched the rice-field in the morning light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép