TanroDictionary Sổ từ

ricefield

/ˈraɪsˌfiːld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cánh đồng trồng lúa; cánh đồng lúa.danh từ

Ví dụ

  1. Children played beside the ricefield at dusk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép