Nghĩa tiếng Việt
- Giàu có, phong phú, đầy đủ, dồi dào.D
- Lộng lẫy, huy hoàng.D
- Hoàn toàn.D
Ví dụ
-
She answered richly and smiled.
-
He richly deserves to win the first prize today.
-
he richly deserves success (to succeed)
nó hoàn toàn xứng đáng thành công
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép