TanroDictionary Sổ từ

richly

/ˈrɪtʃli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giàu có, phong phú, đầy đủ, dồi dào.D
  2. Lộng lẫy, huy hoàng.D
  3. Hoàn toàn.D

Ví dụ

  1. She answered richly and smiled.

  2. He richly deserves to win the first prize today.

  3. he richly deserves success (to succeed)

    nó hoàn toàn xứng đáng thành công

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép