Nghĩa tiếng Việt
- Sự giàu có, sự phong phú, sự đầy đủ, sự dồi dào.danh từ
- Sự màu mỡ (đất đai... ).danh từ
- Sự đẹp đẽ, sự nguy nga tráng lệ, sự quý giá.danh từ
- Tính chất béo bổ, tính chất ngậy (đồ ăn); tính chất đậm đà, tính chất nồng (rượu).danh từ
- Sự tươi thắm (màu sắc); tính ấm áp, tính trầm (giọng); sự thơm ngát (hương thơm).danh từ
Tiếng Nhật
- 潤いうるおいđộ ẩm
Ví dụ
-
The richness of the soup came from fresh vegetables.
-
The soil's richness helped the plants grow.
-
The richness of the room was hard to miss.
-
The richness of the sauce made it satisfying.
-
The richness of the color warmed the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép