TanroDictionary Sổ từ

richness

/ˈrɪtʃnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giàu có, sự phong phú, sự đầy đủ, sự dồi dào.danh từ
  2. Sự màu mỡ (đất đai... ).danh từ
  3. Sự đẹp đẽ, sự nguy nga tráng lệ, sự quý giá.danh từ
  4. Tính chất béo bổ, tính chất ngậy (đồ ăn); tính chất đậm đà, tính chất nồng (rượu).danh từ
  5. Sự tươi thắm (màu sắc); tính ấm áp, tính trầm (giọng); sự thơm ngát (hương thơm).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The richness of the soup came from fresh vegetables.

  2. The soil's richness helped the plants grow.

  3. The richness of the room was hard to miss.

  4. The richness of the sauce made it satisfying.

  5. The richness of the color warmed the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép