Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng còi cọc.danh từ
- Tình trạng lung lay, tình trạng khập khiễng, tình trạng ọp ẹp.danh từ
Ví dụ
-
Poor diet can increase ricketiness in children.
-
The old chair showed clear ricketiness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép