TanroDictionary Sổ từ

ricketiness

/rˈɪkɪtinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng còi cọc.danh từ
  2. Tình trạng lung lay, tình trạng khập khiễng, tình trạng ọp ẹp.danh từ

Ví dụ

  1. Poor diet can increase ricketiness in children.

  2. The old chair showed clear ricketiness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép