TanroDictionary Sổ từ

rickets

/ˈrɪkɪts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh còi xương.danh từ

Ví dụ

  1. Poor food can cause rickets in children.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép