Nghĩa tiếng Việt
- Xe kéo, xe tay.danh từ
Tiếng Nhật
- 人力車じんりきしゃxe kéo
Ví dụ
-
She rode a rickshaw through the busy street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɪkʃɔː/
She rode a rickshaw through the busy street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép