Nghĩa tiếng Việt
- Phụ thuộc vào.động từ
Ví dụ
-
His reputation is riding on this deal working out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈaɪd ˈɒn/
His reputation is riding on this deal working out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép