Nghĩa tiếng Việt
- Vượt qua thời kỳ khó khăn.động từ
Ví dụ
-
They managed to ride out the recession.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈaɪd ˈaʊt/
They managed to ride out the recession.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép