Nghĩa tiếng Việt
- Không có người cưỡi (ngựa... ).tính từ
Ví dụ
-
The riderless horse ran across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɑɪdɜːləs/
The riderless horse ran across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép