TanroDictionary Sổ từ

ridicule

/ˈrɪdɪkjuːl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự giễu cợt, sự bông đùa.danh từ
  2. Nhạo báng, chế nhạo; giễu cợt (người nào).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His jokes were met with ridicule by the crowd.

  2. They ridicule the data carefully.

  3. to turn into ridicule

    chế nhạo, bông đùa

  4. in ridicule of

    để chế nhạo, để giễu cợt

  5. to give cause for ridicule; to be open to ridicule

    khiến người ta có thể chế nhạo

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép