TanroDictionary Sổ từ

ridiculousness

/rɪˈdɪkjələsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự buồn cười; sự lố bịch; sự lố lăng.danh từ
  2. Tính chất buồn cười; tính lố bịch; tính lố lăng.danh từ

Ví dụ

  1. The ridiculousness of the excuse made us laugh.

  2. The ridiculousness of the plan was clear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép