TanroDictionary Sổ từ

riding-habit

/ˈrɑɪdinˈhæbət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ quần áo đi ngựa (của đàn bà).danh từ

Ví dụ

  1. She wore a riding-habit for the lesson.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép