Nghĩa tiếng Việt
- Bộ quần áo đi ngựa (của đàn bà).danh từ
Ví dụ
-
She wore a riding-habit for the lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɑɪdinˈhæbət/
She wore a riding-habit for the lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép