Nghĩa tiếng Việt
- Đèn hiệu lúc thả neo (tàu thuỷ).danh từ
Ví dụ
-
The riding-lamp shone on the quiet water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɑɪdinˈlæmp/
The riding-lamp shone on the quiet water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép