TanroDictionary Sổ từ

riding-light

/ˈrɑɪdinˈlɑɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đèn hiệu lúc thả neo (tàu thuỷ).danh từ

Ví dụ

  1. The riding-light marked the boat in the dark.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép