Nghĩa tiếng Việt
- Người dạy cưỡi ngựa.danh từ
Ví dụ
-
The riding-master gave careful advice to beginners.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɑɪdinˈmæstɜː/
The riding-master gave careful advice to beginners.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép