Nghĩa tiếng Việt
- Trường dạy và tập cưỡi ngựa.danh từ
Ví dụ
-
She trained every Saturday at the riding-school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɑɪdinˈskuːl/
She trained every Saturday at the riding-school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép