TanroDictionary Sổ từ

rifle-pit

/ˈrɑɪfəlˈpɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hố nấp bắn (của lính mang súng trường).danh từ

Ví dụ

  1. The soldier crouched in the rifle-pit.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép