Nghĩa tiếng Việt
- lính mang súng trường.danh từ
Ví dụ
-
The riflemen marched quietly through the camp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈaɪflɪmˌɛn/
The riflemen marched quietly through the camp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép