Nghĩa tiếng Việt
- Những phát súng trường.danh từ
- Tài bắn súng trường.danh từ
Ví dụ
-
His riflery improved after weeks of practice.
-
Her riflery won the team a medal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép