Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của riftđộng từ
Ví dụ
-
The ground rifted after the heavy rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈɪftɪd/
The ground rifted after the heavy rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép