TanroDictionary Sổ từ

right-angled

/ˈrɑɪtˈæŋɡəld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vuông, vuông góc.tính từ

Ví dụ

  1. A right-angled triangle has one ninety degree angle.

  2. right-angled triangle

    hình tam giác vuông góc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép