Nghĩa tiếng Việt
- Sự thuận tay phải.danh từ
- Sự đánh bằng tay phải.danh từ
Tiếng Nhật
- 右利きみぎききthuận tay phải, người thuận tay phải
Ví dụ
-
Her right-handedness made writing easy.
-
His right-handedness helped him throw well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép