TanroDictionary Sổ từ

right-hander

/ˈraɪˌthændɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thuận tay phải.danh từ
  2. Cú đấm phải.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The right-harder threw the ball fast.

  2. He landed a quick right-harder.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép