TanroDictionary Sổ từ

righted

/rˈaɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của rightđộng từ

Ví dụ

  1. She righted the bike after it fell.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép