Nghĩa tiếng Việt
- Phải, đúng, đúng đắn; có lý; công bằng.D
Tiếng Nhật
- 当然とうぜんđương nhiên, hợp lý, xứng đáng
Ví dụ
-
She spoke rightly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɑɪtli/
She spoke rightly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép