TanroDictionary Sổ từ

rightly

/ˈrɑɪtli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phải, đúng, đúng đắn; có lý; công bằng.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She spoke rightly during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép