TanroDictionary Sổ từ

righto

/ˈraɪtəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng ý!O

Ví dụ

  1. Righto, I'll meet you after class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép