Nghĩa tiếng Việt
- Sự cứng rắn, sự cứng nhắc.danh từ
- Sự khắc khe, sự nghiêm khắc.danh từ
Tiếng Nhật
- 硬直こうちょくsự cứng đờ, cứng nhắc (vd: tử thi cứng đờ)
Ví dụ
-
The rigiditi of the rules annoyed everyone.
-
Her rigiditi made the lesson feel unfair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép