TanroDictionary Sổ từ

rigidity

/rəˈdʒɪdəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cứng rắn, sự cứng nhắc.danh từ
  2. Sự khắc khe, sự nghiêm khắc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rigiditi of the rules annoyed everyone.

  2. Her rigiditi made the lesson feel unfair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép