Nghĩa tiếng Việt
- Tính nghiêm khắc, tính khắc khe.danh từ
- Chủ nghĩa khắc khổ.danh từ
Ví dụ
-
The coach disliked his harsh rigorism.
-
His rigorism left little room for mistakes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép