Nghĩa tiếng Việt
- Tính nghiêm khắc, tính khắc khe, tính chặt chẽ, tính nghiêm ngặt.danh từ
- Tính khắc nghiệt (thời tiết, khí hậu).danh từ
- Tính khắc khổ (đời sống).danh từ
- Tính chính xác (phương pháp... ).danh từ
- Những biện pháp khắt khe.danh từ
- Sự khó khăn gian khổ; cảnh đói kém hoạn nạn.danh từ
Tiếng Nhật
- 緊密きんみつchặt chẽ, mật thiết (vd: hợp tác chặt chẽ)
Ví dụ
-
She worked with great rigour every day.
-
The rigour of winter made travel hard.
-
He lived with rigour and little comfort.
-
The method needs rigour and careful checks.
-
The school kept rigour in every lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép