TanroDictionary Sổ từ

rimed

/raɪmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của rimeđộng từ

Ví dụ

  1. The window rimed overnight in the cold.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép