Nghĩa tiếng Việt
- Dao khoét, mũi dao.danh từ
Ví dụ
-
The rimer cut a clean hole in the wood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈraɪmɜːr/
The rimer cut a clean hole in the wood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép