Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rimđộng từ
Ví dụ
-
The worker rims the glass carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈɪmz/
The worker rims the glass carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép