TanroDictionary Sổ từ

rimy

/ˈrɑɪmi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầy sương muối.tính từ

Ví dụ

  1. The rimy air made the morning walk very cold.

  2. the rimy air

    trời đầy sương muối

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép