Nghĩa tiếng Việt
- Đầy sương muối.tính từ
Ví dụ
-
The rimy air made the morning walk very cold.
-
the rimy air
trời đầy sương muối
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɑɪmi/
The rimy air made the morning walk very cold.
the rimy air
trời đầy sương muối
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép