Nghĩa tiếng Việt
- Vỏ cây; vỏ quả, cùi phó mát; màng lá mỡ.danh từ
- Bề ngoài, bề mặt.danh từ
- Bóc vỏ, gọt vỏ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The orange rind was too thick to eat.
-
A hard rind covered the cheese.
-
Please rind the apple before baking it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép