TanroDictionary Sổ từ

rind

/raɪnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỏ cây; vỏ quả, cùi phó mát; màng lá mỡ.danh từ
  2. Bề ngoài, bề mặt.danh từ
  3. Bóc vỏ, gọt vỏ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The orange rind was too thick to eat.

  2. A hard rind covered the cheese.

  3. Please rind the apple before baking it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép