TanroDictionary Sổ từ

ring in

/rˈɪŋ ˈɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gọi điện để báo hoặc xác nhận.động từ

Ví dụ

  1. I rang in and told them I would be late.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép