Nghĩa tiếng Việt
- Gọi điện để báo hoặc xác nhận.động từ
Ví dụ
-
I rang in and told them I would be late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈɪŋ ˈɪn/
I rang in and told them I would be late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép