TanroDictionary Sổ từ

ringed

/rɪŋd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của ringđộng từ
  2. Có vòng, có đeo nhẫn.tính từ
  3. Đã đính ước (với ai); đã có vợ, đã có chồng.tính từ

Ví dụ

  1. She ringed the bell twice and waited.

  2. He wore a ringed coat with blue stripes.

  3. The ringed couple walked home together.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép