Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ringđộng từ
- Có vòng, có đeo nhẫn.tính từ
- Đã đính ước (với ai); đã có vợ, đã có chồng.tính từ
Ví dụ
-
She ringed the bell twice and waited.
-
He wore a ringed coat with blue stripes.
-
The ringed couple walked home together.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép