Nghĩa tiếng Việt
- Người kéo chuông ((cũng) bell-ringer).danh từ
- Cái để rung chuông.danh từ
- Con cáo chạy vòng quanh (khi bị săn đuổi).danh từ
- , (thông tục) vật hảo hạngdanh từ
- người cừ khôi, người xuất sắc.danh từ
- , (từ lóng) ngựa tham gia gian lận một cuộc đuadanh từ
- đấu thủ tham gia gian lận một cuộc đấu.danh từ
- , (từ lóng) người giống (ai) như đúc.danh từ
Tiếng Nhật
- 替え玉かえだまngười thế thân, kẻ đóng thế
Ví dụ
-
The ringer pulled the bell rope.
-
The ringer made the bell sound clearly.
-
The hunter saw a ringer in the grass.
-
That new bike is a real ringer.
-
She is a ringer at math.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép