TanroDictionary Sổ từ

ringer

/ˈrɪŋə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người kéo chuông ((cũng) bell-ringer).danh từ
  2. Cái để rung chuông.danh từ
  3. Con cáo chạy vòng quanh (khi bị săn đuổi).danh từ
  4. , (thông tục) vật hảo hạngdanh từ
  5. người cừ khôi, người xuất sắc.danh từ
  6. , (từ lóng) ngựa tham gia gian lận một cuộc đuadanh từ
  7. đấu thủ tham gia gian lận một cuộc đấu.danh từ
  8. , (từ lóng) người giống (ai) như đúc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ringer pulled the bell rope.

  2. The ringer made the bell sound clearly.

  3. The hunter saw a ringer in the grass.

  4. That new bike is a real ringer.

  5. She is a ringer at math.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép