Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ring.động từ
- Trong trẻo; vang vọng (giọng).tính từ
- Rõ ràng; dứt khoát.tính từ
- Sự gọi/ bấm chuông.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The phone is ringing on the table.
-
His ringing voice carried across the room.
-
The judge issued a ringing condemnation of his actions.
-
I heard the battery ringing from the kitchen table.
-
ringing condemnation
sự lên án dứt khoát
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép