Nghĩa tiếng Việt
- Chổ xung quanh nơi đấu quyền anh, đấu vật.danh từ
- Vị trí để nhìn.danh từ
- Ở ringside (danh từ).tính từ
Tiếng Nhật
- リングサイドhàng ghế sát võ đài
Ví dụ
-
We sat at the ringside during the match.
-
They had a ringside view of the show.
-
She chose a ringside seat near the action.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép