Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh đốm.danh từ
Ví dụ
-
The farmer noticed a ringspot on his cabbage.
-
cabbage ringspot
bệnh đồm cải bắp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɪŋspt/
The farmer noticed a ringspot on his cabbage.
cabbage ringspot
bệnh đồm cải bắp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép