Nghĩa tiếng Việt
- Đá hình chêm; gạch hình nêm (để xây vòm cuốn).danh từ
Ví dụ
-
The mason set the ringstone into the arch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɪŋˌstəʊn/
The mason set the ringstone into the arch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép