Nghĩa tiếng Việt
- Máy rửa; thiết bị rửa.danh từ
- Can rinser.danh từ
- Máy rửa vỏ hộp.danh từ
Ví dụ
-
The rinser cleaned the cups after dinner.
-
The rinser washed each bottle quickly.
-
The rinser cleaned the cans before packing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép