Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rinse.động từ
- Sự rửa/súc/giũ (quần áo).danh từ
- Nước thải sau khi súc, rửa.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is rinsing the cups after lunch.
-
Rinsing the shirts removed the soap.
-
The sink filled with rinsing from the wash.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép