TanroDictionary Sổ từ

rinsing

/ˈrɪnsɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rinse.động từ
  2. Sự rửa/súc/giũ (quần áo).danh từ
  3. Nước thải sau khi súc, rửa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is rinsing the cups after lunch.

  2. Rinsing the shirts removed the soap.

  3. The sink filled with rinsing from the wash.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép