TanroDictionary Sổ từ

rioting

/ˈraɪətɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của riot.động từ

Ví dụ

  1. Rioting can damage a whole neighborhood.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép