Nghĩa tiếng Việt
- Ồn ào, om sòm, huyên náo; hay làm ồn, hay quấy phá ầm ĩ (người).tính từ
- Hỗn loạn, náo loạn.tính từ
- Bừa bãi, phóng đãng.tính từ
Ví dụ
-
The party became riotous late at night.
-
The town was riotous after the news.
-
He lived a riotous life in the city.
-
to lead a riotous life
sống một cuộc đời phóng đãng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép