TanroDictionary Sổ từ

riotous

/ˈraɪətəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ồn ào, om sòm, huyên náo; hay làm ồn, hay quấy phá ầm ĩ (người).tính từ
  2. Hỗn loạn, náo loạn.tính từ
  3. Bừa bãi, phóng đãng.tính từ

Ví dụ

  1. The party became riotous late at night.

  2. The town was riotous after the news.

  3. He lived a riotous life in the city.

  4. to lead a riotous life

    sống một cuộc đời phóng đãng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép