Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của riotđộng từ
Ví dụ
-
The crowd riots when the match ends badly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈaɪəts/
The crowd riots when the match ends badly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép