TanroDictionary Sổ từ

ripe-off

/ˈrɑɪpˈɔf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành động ăn cắp.danh từ
  2. Sự bắt chước/ sao lại vùng về (một cuốn phim... ).danh từ
  3. Sự bóc lột về tiền nong (như) đòi hỏi giá quá cao.danh từ

Ví dụ

  1. The police found the ripe-off quickly.

  2. The film felt like a ripe-off of the original.

  3. That shop price felt like a ripe-off.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép